Mua hang Online: 0903 602 888
Vị trí » Trang chủ > ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN > Âm trần Daikin > Loại 2 chiều > Điều hòa âm trần Daikin FHYC71KVE - 26.000 BTU 2 chiều ga R410
Điều hòa âm trần Daikin FHYC71KVE - 26.000 BTU 2 chiều ga R410
Model: FHYC71KVE9
Công suất:  26000 BTU
Hãng sản xuất: Daikin
Lượt truy cập:7571
Đánh giá:  comment rank 5
Giá bán: Call(Giá đã bao gồm 10%VAT)
Số lượng mua:
Số tiền thanh toán:
Miễn phí công lắp đặt điều hòa công suất 9000BTU - 12000BTU.
Liên hệ: 0903 602 888- 0966 714 699

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Mô tả hàng hoá

Thuộc tính SP

Từ Khóa

Điều hoà Daikin vận hành êm ái, kiểu dáng hài hòa, dễ dàng lắp đặt

  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
  • Thiết kế gọn nhẹ và vận hành êm
  • Sảng khoái và tiện nghi tối ưu nhờ ba chế độ thổi gió (Ngăn gió lùa, tiêu chuẩn, chống bẩn trần)
  • Với hệ thống thổi bốn hướng, có thể lựa chọn hướng gió dựa vào vị trí lắp đặt
  • Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng.
  35 50 60
Tên Model Dàn lạnh FHYC35KVE FHYC50KVE FHYC60KVE
Dàn nóng RY35FV1A RY50GAV1A RY60GAV1A
Công suất làm lạnh*1a/1b kW 3.79/3.75 5.27/5.2 6.24/6.15
Btu/h 12,900/12,800 18,000/17,800 21,300/21,000
Công suất sưởi ấm*2 kW 4.22 5.8 7
Btu/h 14,400 19,800 23,900
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1a/1b kW 1.51/1.50 1.92/1.91 2.35/2.33
Sưởi ấm*2 1.37 1.68 2.26
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 33/29 33/29 35/30
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) Máy mm 230 x 840 x 840 230 x 840 x 840 230 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn (làm lạnh/sưởi ấm)*3 dB(A) 47/48 49/51 54/54
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 540 x 750 x 270 685 x 800 x 300 685 x 880 x 350
  71 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FHYC71KVE FHYC100KVE FHYC125KVE FHYC140KVE
Dàn nóng RY71LUV1 RY100LUV1 RY125LUY1 RY140LUY1
RY71LUY1 RY100LUY1
Công suất làm lạnh*1a/1b kW 7.8/7.7 10.5/10.4 13.0/12.8 14.5/14.2
Btu/h 26,600/26,200 35,700/35,300 44,500/43,600 49,400/48,400
Công suất sưởi ấm*2 kW 7.9 11.2 14.2 16.3
Btu/h 27,000 38,100 48,400 56,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1a/1b kW 3.01 /3.01 (V1), 2.99/2.99 (Y1) 3.93 /3.93 (V1), 3.88/3.88 (Y1) 4.89/4.89 4.95/4.95
Sưởi ấm*2 2.84 (V1), 2.82 (Y1) 3.64 (V1), 3.60 (Y1) 4.68 4.84
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 35/30 39/34 42/36 44/37
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 230 x 840 x 840 288 x 840 x 840 288 x 840 x 840 288 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn 
(làm lạnh/sưởi ấm)*3
dB(A) 48/49 49/52 49/52 54/56
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 770 x 900 x 320 1,170 x 900 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:Models RY200KU và RY250KU được đề xuất cho các cơ sở thương mại.
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau:
      • *1aNhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.5°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang).
      • *1bNhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)
    • *2Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau:
      Nhiệt độ gió hồi 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời, 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.