Mua hang Online: 0903 602 888
Vị trí » Trang chủ > ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN > Âm trần Nagakawa > Loại 2 chiều > Điều hoa âm trần Nagakawa NT – A5036 50.000BTU loại 2 chiều
Điều hoa âm trần Nagakawa NT – A5036 50.000BTU loại 2 chiều
Model: NT – A5036
Công suất:  50000 BTU
Hãng sản xuất: Nagakawa
Lượt truy cập:6342
Đánh giá:  comment rank 5
Giá bán: 33.000.000 VNĐ(Giá đã bao gồm 10%VAT)
Số lượng mua:
Số tiền thanh toán:
Miễn phí công lắp đặt điều hòa công suất 9000BTU - 12000BTU.
Liên hệ: 0903 602 888- 0996 036 999

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Mô tả hàng hoá

Thuộc tính SP

Từ Khóa

 

  • Chế độ đảo gió 360°: Cùng với thiết kế đa hướng thổi, chế độ đảo gió tự động của model Cassette 360° giúp khuyếch tán đều nhiệt độ cho cả văn phòng, mang lại cảm giác sảng khoái ngay từ những phút khởi động đầu tiên cho người sử dụng.
  • Bơm thoát nước: Máy được trang bị bơm thoát nước ngưng tụ áp suất đẩy lên tới 750mm.
  •  Điều khiển dây (tùy chọn): Bộ điều khiển dây với màn hình cảm ứng sang trọng cùng chức năng thông báo lỗi hệ thống và giao diện thân thiện dễ dùng.
  • Tiết kiệm điện năng tiêu thụ: Sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, cùng với việc sử dụng các linh kiện đạt tiêu chuẩn cao nhất để làm nên sản phẩm máy điều hòa không khí siêu bền và siêu tiết kiệm điện năng.
  • Hạng mục Đơn vị Model
    NT-A5036
    Năng suất Làm lạnh Btu/h 50,000
    Sưởi ấm Btu/h 52,000
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 5,013
    Sưởi ấm W 4,503
    Dòng điện làm việc Làm lạnh A 8.2
    Sưởi ấm A 7.7
    Dải điện áp làm việc V/P/Hz 345~415/3/50
    Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 1700/1500/1400
    Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2.922
    Năng suất tách ẩm L/h 4.6
    Độ ồn Cục trong dB(A) 45
    Cục ngoài dB(A) 60
    Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 830x290x830
    Cục ngoài mm 940×1250×340
    Khối lượng tổng Cục trong kg 35
    Cục ngoài kg 103 (110)
    Môi chất lạnh sử dụng   R22
    Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F12,7
    Hơi mm F19,05
    Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
    Tối đa m 25
    Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 10                                              

    SẢN PHẨM LIÊN QUAN