Mua hang Online: 0903 602 888
Vị trí » Trang chủ > ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN > Âm trần Daikin > Loại 1 chiều > Điều hòa âm trần Daikin FCNQ48MV1 công suất 48.000 BTU 1 chiều
Điều hòa âm trần Daikin FCNQ48MV1 công suất 48.000 BTU 1 chiều
Model: FCNQ48MV1
Công suất:  48000 BTU
Hãng sản xuất: Daikin
Lượt truy cập:3089
Đánh giá:  comment rank 5
Giá bán: 42.800.000 VNĐ(Giá đã bao gồm 10%VAT)
Số lượng mua:
Số tiền thanh toán:
Miễn phí công lắp đặt điều hòa công suất 9000BTU - 12000BTU.
Liên hệ: 0903 602 888- 0996 036 999

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Mô tả hàng hoá

Thuộc tính SP

Từ Khóa

 

Dàn lạnh Cassette Âm trần Daikin (Đa hướng thổi)

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
  13 18 21 26
Tên Model Dàn lạnh FCNQ13MV1 FCNQ18MV1 FCNQ21MV1 FCNQ26MV1
Dàn nóng V1 RNQ13MV1 RNQ18MV1 RNQ21MV1 RNQ26MV1
Y1 - - - RNQ26MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 3.8 5.3 6.2 7.6
Btu/h 13,000 18,000 21,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.24 1.89 2.21 2.53
COP [tooltip] W/W 3.07 2.80 2.80 3.00
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 31/28 35/28
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 256 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn*3 Làm lạnh dB(A) 49 51 52 54
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 735 x 825 x 300
  30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FCNQ30MV1 FCNQ36MV1 FCNQ42MV1 FCNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 8.8 10.6 12.5 14.1
Btu/h 30,000 36,000 42,600 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.73 3.31 4.15 5.04
COP [tooltip] W/W 3.22 3.20 3.01 2.80
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 43/32 44/34 44/36
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 298 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn*3 Làm lạnh dB(A) 55 54 56 58
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
    • *2Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
    •