Mua hang Online: 0903 602 888
Vị trí » Trang chủ > ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN > Âm trần Daikin > Loại 2 chiều > Điều hòa Daikin Inverter FCQ71LUV1 công suất 24.000 BTU 2 chiều
Điều hòa Daikin Inverter FCQ71LUV1 công suất 24.000 BTU 2 chiều
Model: FCQ71LUV1
Công suất:  24000 BTU
Hãng sản xuất: Daikin
Lượt truy cập:2722
Đánh giá:  comment rank 5
Giá bán: 41.600.000 VNĐ(Giá đã bao gồm 10%VAT)
Số lượng mua:
Số tiền thanh toán:
Miễn phí công lắp đặt điều hòa công suất 9000BTU - 12000BTU.
Liên hệ: 0903 602 888- 0996 036 999

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Mô tả hàng hoá

Thuộc tính SP

Từ Khóa

 

Điều hòa Cassette Âm trần Daikin (Đa hướng thổi)

  • R-410A

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
  • Điều hòa Daikin sử dụng ga R410 không gây hại cho môi trường 
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FCQ50LUV1V FCQ60LUV1V FCQ71LUV1 FCQ100LUV1
Dàn nóng RZQ50KBV1V RZQ60KBV1V RZQ71KCV4A RZQ100KCV4A
Công suất làm lạnh*1
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 5.0(2.5-5.6) 5.8(2.9-6.0) 7.1(3.2-8.0) 10.0(5.0-11.2)
Công suất sưởi ấm*2
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 6.0(3.5-7.0) 7.0(3.5-8.0) 8.0(3.5-9.0) 11.2(5.1-12.8)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.27 1.51 1.99 2.94
Sưởi ấm*2 1.41 1.74 2.10 3.03
COP [tooltip] Làm lạnh W/W 3.93 3.84 3.57 3.40
Sưởi ấm 4.26 4.03 3.81 3.7
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 35/28 43/32
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 256 x 840 x 840 298 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn Lạnh/
Sưởi*3
dB(A) 48/50 49/51
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 770 x 900 x 320 1,170 x 900 x 320
  125 140 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FCQ125LUV1 FCQ140LUV1 FCQ100LUV1 FCQ125LUV1 FCQ140LUV1
Dàn nóng RZQ125KCV4A RZQ140KCV4A RZQ100HAY4A RZQ125HAY4A RZQ140HAY4A
Công suất làm lạnh*1
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 12.5(5.7-14.0) 13.6(6.2-15.4) 10.0(5.0-11.2) 12.5(5.7-14.0) 13.6(6.2-15.4)
Công suất sưởi ấm*2
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 14.0(6.0-16.2) 16.0(6.2-18.0) 11.2(5.1-12.8) 14.0(6.0-16.2) 16.0(6.2-18.0)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 4.02 4.54 2.94 3.77 4.39
Sưởi ấm*2 3.83 4.80 3.03 3.83 4.8
COP [tooltip] Làm lạnh W/W 3.11 3.00 3.40 3.32 3.10
Sưởi ấm 3.66 3.33 3.70 3.66 3.33
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 44/34 44/36 43/32 44/34 44/36
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 298 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn Làm lạnh/
Sưởi ấm*3
dB(A) 50/52 49/51 50/52
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,170 x 900 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
    • *2Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ trong phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang)
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.