Mua hang Online: 0903 602 888
Vị trí » Trang chủ > ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG > Tủ đứng Daikin > Loại 2 chiều > Điều hòa Daikin Inverter FVQ71CVEB loại 2 chiều
Điều hòa Daikin Inverter FVQ71CVEB loại 2 chiều
Model: FVQ71CVEB/RZQ71KCV4A
Công suất:  24000 BTU
Hãng sản xuất: Daikin
Lượt truy cập:4618
Đánh giá:  comment rank 5
Giá bán: 47.000.000 VNĐ(Giá đã bao gồm 10%VAT)
Số lượng mua:
Số tiền thanh toán:
Miễn phí công lắp đặt điều hòa công suất 9000BTU - 12000BTU.
Liên hệ: 0903 602 888- 0996 036 999

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Mô tả hàng hoá

Thuộc tính SP

Từ Khóa

 

Dàn lạnh tủ đứng Daikin đặt sàn

  • R-410A

Điều khiển luồng gió mới tăng tiện nghi

  • Có thể lựa chọn 3 kiểu thổi gió tự động (thổi về phía trước, thổi sang trái, thổi sang phải) để phù hợp với cấu trúc phòng (Áp dụng khi sử dụng điều khiển BRC1E62).
  • Chế độ thổi gió lên/xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp người dùng tiết kiệm điện năng (điều chỉnh bằng tay)
  • Động cơ quạt DC nâng cao hiệu suất.
  • Vận hành êm ái
  • Lắp đặt và bảo dưỡng nhanh chóng, dễ dàng
  • Điều khiển tốc độ quạt theo ý muốn.
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FVQ50CVE FVQ60CVE FVQ71CVEB FVQ100CVEB
Dàn nóng RZQ50KBV4A RZQ60KBV4A RZQ71KCV4A RZQ100KCV4A
Công suất làm lạnh*1
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 5.0(3.2-5.6) 5.8(3.2-6.0) 7.1(3.2-8.0) 10.0(5.0-11.2)
Công suất sưởi ấm*2
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 6.0(3.5-7.0) 7.0(3.5-8.0) 8.0(3.5-9.0) 11.2(5.1-12.8)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.27 1.78 2.33 3.28
Sưởi ấm*2 1.52 2.15 2.61 3.67
COP  Làm lạnh W/W 3.94 3.26 3.05
Sưởi ấm 3.94 3.26 3.07 3.05
Dàn lạnh Độ ồn 
(Cao / Trung bình / Thấp)*3
dB(A) 43/41/38 50/47/44
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,850 x 600 x 270 1,850 x 600 x 350
Dàn nóng Độ ồn Làm lạnh / 
Sưởi ấm*3
dB(A) 48/50 49/51
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 770 x 900 x 320 1,170 x 900 x 320
  125 140 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FVQ125CVEB FVQ140CVEB FVQ100CVEB FVQ125CVEB FVQ140CVEB
Dàn nóng RZQ125KCV4A RZQ140KCV4A RZQ100HAY4A RZQ125HAY4A RZQ140HAY4A
Công suất làm lạnh*1
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 12.5(5.7-14.0) 13.5(6.2-15.4) 10.0(5.0-11.2) 12.5(5.7-14.0) 13.5(6.2-15.4)
Công suất sưởi ấm*2
Danh định (Tối thiểu - Tối đa)
kW 14.0(6.0-16.2) 16.0(6.2-18.0) 11.2(5.1-12.8) 14.0(6.0-16.2) 16.0(6.2-18.0)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 4.39 5.40 3.28 4.39 5.4
Sưởi ấm*2 4.26 5.28 3.67 4.26 5.28
COP  Làm lạnh W/W 2.85 2.50 3.05 2.85 2.50
Sưởi ấm 3.29 3.03 3.05 3.29 3.03
Dàn lạnh Độ ồn 
(Cao / Trung bình / Thấp)*3
dB(A) 51/48/46 53/51/48 50/47/44 51/48/46 53/51/48
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,850 x 600 x 350
Dàn nóng Độ ồn Làm lạnh / 
Sưởi ấm*3
dB(A) 50/52 49/51 50/52
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,170 x 900 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
    • *2Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang)
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.