Điều hòa âm trần LG inverter ATNQ36GNLE6 36000BTU

Model : ATNQ36GNLE6/ATUQ36GNLE6

Bảo hành :12 tháng

Công suất :36.000Btu (4.0HP)

Máy :1 Chiều

Inverter :

Xuất xứ :Thái Lan

30.700.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa âm trần LG inverter ATNQ36GNLE6 36000BTU


Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần LG inverter ATNQ36GNLE6 36000BTU

Dàn Lạnh ATNQ36GLNE6
Dàn nóng ATUQ36GLNE6
Mặt nạ PT-UMC1
Công suất lạnh Btu/h  36.000 
Kw 10.5
Điện nguồn(cấp vào dàn nóng)     V/Ø/Hz 220÷240/1/50
EER (Btu/h.W)/(W/W) 10.3/3.01
Môi chất lạnh - R410A
Công suất điện kw/h 3.50
Cường độ dòng điện A 10.15
Dàn lạnh Kích thước
WxHxD
Thân máy mm 840x246x840
Mặt Nạ mm 950x25x950
Khối lượng Kg 23.3
Quạt Loại   Turbo Fan
Động cơ   BLDC
Lưu lượng
cao/tb/thấp
mᶟ/phút 23/21/19
ftᶟ/phút 812/742/671
Độ ồn cao/tb/thấp db(A) 42/40/38
Dây cấp nguồn và tín hiệu SL x mm² 4C x 1.5
Dàn nóng Kích thươc(WxHxD) mm 950x834x330
Khối lượng kg  56.0 
Máy nén Loại - Twin rotary
Động cơ - BLDC
Số lượng - 1
Quạt Loại - Propeller
Lưu lượng mᶟ/phút 70
Động cơ - BLDC
Số lượng - 1
Độ ồn db(A) 58
Dây cấp nguồn SL x mm² 3Cx4.0
Đường kính ống gas Lỏng mm(inch) Ø9.52(3/8)
Hơi mm(inch) Ø15.88(5/8)
Đường kính nước ngưng Ngoài/Trong mm(inch) Ø32/25
Chiều dài ống gas Tối đa m 50
Chênh lệch độ cao Tối đa m 30
Nhiệt độ hoạt động Min~Max °CBD -5~48
Điều khiển] Loại - Từ xa không dây
Xuất xứ Thân máy - Thái Lan
mặt nạ - Hàn Quốc

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần LG inverter ATNQ36GNLE6 36000BTU

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng