Điều hòa Casper 2 chiều EH-24TL22 24000BTU

Model : EH-24TL22

Bảo hành :Máy 3 năm, máy nén 5 năm

Công suất :24.000Btu (2.5HP)

Máy :2 Chiều

Inverter :Không

Xuất xứ :Thái Lan

13.700.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Sản phẩm CONCEPT Series được thiết kế dựa trên những yêu cầu tiêu chuẩn nhất về tính bền bỉ.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa Casper 2 chiều EH-24TL22 24000BTU


Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 2 chiều EH-24TL22 24000BTU

CASPER I – Series Đơn vị EH-24TL11
Thông sốcơ bản Công suất định mức BTU/h 24.000
Công suất tiêu thụ định mức W 2050(650-2900)
Dòng điện tiêu thụ định mức A 9.0(3.5-13)
Công suất tiêu thụ tối đa W 3600
Dòng điện tiêu thụ tối đa A 16
Nguồn điện V/Ph/Hz 220~240/1/50
Môi chất lạnh R410A
Áp suất nạp tối đa Mpa 4.15
Áp suất dẫn tối đa Mpa 1.15
Lưu lượng gió m3/h 1200
Độ ồn dB(A) 48
Dàn Lạnh Tốc độ động cơ rpm 1250±20
Lưu lượng gió m3/h 1150
Đường kính × Chiều dài quạt mm Φ107.9*839
Kích thước máy mm 1100*330*235
Kích thước bao bì mm 1160*400*305
Trọng lượng tịnh kg 16
Dàn Nóng Công suất đầu vào W 2070
Dòng điện định mức A 8.8
Đường kính quạt mm 528*165
Kích thước máy mm 890*700*320
Kích thước bao bì mm 1020*770*430
Trọng lượng tịnh kg 54
Ống Ống lỏng mm Φ6.35
Ống gas mm Φ12.7
Diện tích sử dụng đề xuất m2 21-41

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Casper 2 chiều EH-24TL22 24000BTU

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng