Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều NIS-A18IT 18000BTU

Model : NIS-A18IT

Bảo hành :24 tháng

Công suất :18.000Btu (2.0HP)

Máy :2 Chiều

Inverter :

Xuất xứ :Indonesia

12.500.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều NIS-A18IT 18000BTU


Tiết kiệm điện tối ưu với công nghệ DC Inverter Tiết kiệm điện đến 60% điện năng tiêu thụ (đạt mức 5 sao về hiệu suất chất lượng). Giúp điều chỉnh nhiệt độ chính xác, vận hành êm ái, siêu bền, làm lạnh nhanh và hơi lạnh lan tỏa đều.

Thiết kế sang trọng, màn hình led ẩn Với thiết kế màn hình led ẩn sang trọngtinh tế, đẹp mắt cùng đường viền tinh xảo, uyển chuyển điều hòa NAGAKAWA INVERTER sẽ mang đến vẻ đẹp thanh lịch cho mọi không gian phòng ốc của gia đình bạn.

Cam kết chế độ bảo hành tận tâm bảo hành máy nén 10 năm. Ống đồng nguyên chất rãnh xoắn kéo dài tuổi thọ sản phẩm: Được ứng dụng trên tất cả dòng máy NAGAKAWA, cấu tạo bằng 100% ống đồng nguyên chất rãnh xoắn giúp tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm, chống trọi trước mọi điều kiện thời tiết.

Môi chất mới R410A Môi chất mới R410A an toàn cho sức khỏe, không gây cháy nổ, thân thiện với môi trường, hiệu suất làm lạnh tốt.

Màng lọc công nghệ cao: Màng lọc công nghệ cao giúp diệt khuẩn và lọc sạch không khí, giữ lại những hạt bụi có kích thước vô cùng nhỏ mang đến không khí mát lành dễ chịu cho gia đình bạn.



Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều NIS-A18IT 18000BTU

Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C18IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 18000 (5.120~19.450)
Sưởi ấm Btu/h  19000 (5.120~22.180)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1650 (500~2.100)
Sưởi ấm W  1645 (500~2.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 7.5 (2.3~10.5)
Sưởi ấm A  7.5 (2.3~10.8)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/51
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 800
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W
Năng suất tách ẩm L/h 2
Độ ồn Cục trong dB(A) 34/40/36
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 910x292x205
Cục ngoài mm 780x605x290
Khối lượng tổng Cục trong kg 13
Cục ngoài kg 41
Môi chất lạnh sử dụng R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 12.7
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều NIS-A18IT 18000BTU

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng