Điều hòa nối ống gió 2 chiều Fujitsu 45.000BTU ARY45UUANZ

Model : ARY45UUANZ

Bảo hành :Chính hãng 12 tháng

Công suất :45.000Btu

Máy :2 Chiều

Inverter :Không

Xuất xứ :Thái Lan

34.600.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa nối ống gió 2 chiều Fujitsu 45.000BTU ARY45UUANZ

Thống số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió 2 chiều Fujitsu 45.000BTU ARY45UUANZ

Điều hòa Fujitsu nối ống gió Dàn lạnh ARAG36LMLA
Dàn nóng AOAG36LBTA
Điện nguồn V/ Ø /Hz 230/1/50
Công suất Lạnh Kw 9,40
BTU/h 32,100
Sưởi Kw 11,20
BTU/h 38,200
Tiêu thụ điện Lạnh/Sưởi kW 2.93/3.1
EER Lạnh W/W 3,18
COP Sưởi 3,61
Dòng điện Lạnh/Sưởi A 13.0/13.6
Hút ẩm I/h 3
Độ ồn Dàn lạnh (High) Db(A) 39
Dàn nóng 54
Lưu lượng gió (Cao) Dàn lạnh m3/h 2,100
Dàn nóng 3,800
Khích thước HxWxD
Trọng lượng
Dàn lạnh mm 270x1, 135x700
kg(Ibs) 40.0(88)
Dàn nóng mm 830x900x330
kg(Ibs) 61.0(135)
Ống kết nối (Lỏng/Gas) mm 9.52/15.88
Ống thoát nước ngưng (I.D./O.D.) 36.0/38.0
Chiều dài ống (Không cần nạp ga) m 50(20)
Chênh lệch độ cao tối đa 30
Dải hoạt động Lạnh 0CDB -10 to 46
Sưởi -15 to 24
Môi chất R410A

Bảng giá lắp đặt Điều hòa nối ống gió 2 chiều Fujitsu 45.000BTU ARY45UUANZ

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng



0945633233
0945633233