Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 24000BTU XZ24BKH-8

Model : CU/CS-XZ24BKH-8

Bảo hành :Máy 1 năm, máy nén 7 năm

Công suất :24.000Btu

Máy :2 Chiều

Inverter :

Xuất xứ :Malaysia

35.100.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 24000BTU XZ24BKH-8

Điều hòa Panasonic Dàn lạnh
Dàn nóng
(50Hz) CS-XZ24BKH-8
CU-XZ24BKH-8
Công suất lạnh/ Sưởi (nhỏ nhất - lớn nhất) kW 7.10 (1.40-8.90)
8.00 (1.40-10.00)
(nhỏ nhất - lớn nhất) Btu/h 24,200 (4,770-30,300)
27,300 (4,770-34,100)
EER/COP (nhỏ nhất - lớn nhất) Btu/hW 10.61(11.09-9.04)
11.67(11.93-10.33)
(nhỏ nhất - lớn nhất) W/W 3.11(3.26-2.66)
3.42(3.50-3.03)
CSPF 5.31
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện công tác A 10.7
11.0
Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) W 2,280(430-3,350)
2,340(400-3,300)
Khử ẩm L/h 4.1
Pt/h 8.7
Lưu lượng gió
(Dàn lạnh/ Cao)
mᶾ/min  20.8
20.8
ft3/min 735
735
Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 47/37/30
47/37/30
Dàn nóng (C) dB(A) 53
53
Kích thước Cao mm 295(695)
inch 11-5/8(27-3/8)
Rộng mm 1,040(875)
inch 40-31/32(34-15/32)
Sâu mm 244(320)
inch 9-5/8(12-5/8)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 14(31)
Dàn nóng kg (lb) 50(110)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ø6.35
inch 1/4
Ống hơi mm ø 15.88
inch 5/8
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10.0
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung* g/m 25
Nguồn cấp điện Dàn lạnh

Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 24000BTU XZ24BKH-8

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 24000BTU XZ24BKH-8

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng



0916499299
0916499299