Điều hòa Daikin inverter 2 chiều FBQ140EVE/RZQ140LV1 50.000BTU

Model : FBQ140EVE/RZQ140LV1

Bảo hành :Máy 1 năm, máy nén 5 năm

Công suất :48.000Btu

Máy :2 Chiều

Inverter :

Xuất xứ :Thái Lan

51.800.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa Daikin inverter 2 chiều FBQ140EVE/RZQ140LV1 50.000BTU

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin inverter 2 chiều FBQ140EVE/RZQ140LV1 50.000BTU

Khối trong nhà FBQ140EVE
Khối ngoài trời RZQ140LV1
Loại điều hòa 2 chiều
Tính năng Inverter
Gas (Môi chất lạnh) R410a
Xuất xứ Thái Lan
Loại điều khiển Điều khiển dây
Công suất lạnh(BTU) 1,3 44.400
Công suất lạnh(kW) 1,3 5.0
Công suất sưởi (BTU) 2,3 54.600
Công suất sưởi (kW) 2,3 6.0
COP (Sưởi ấm) 4.2
COP (Làm lạnh) 3.7
Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1 1.35
Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2 1.43
Điện nguồn 1 pha, 220-240V, 50Hz
Màu sắc Trắng
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 245x1000x800
Khối lượng dàn lạnh (Kg) 37
Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5 48/50
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 770 x 900 x 320
Khối lượng dàn nóng (Kg) 64

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Daikin inverter 2 chiều FBQ140EVE/RZQ140LV1 50.000BTU

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng



Sản phẩm cùng loại