Danh sách SP

Điều hòa Panasonic  N9VKH-8 1 chiều  9.000BTU

Điều hòa Panasonic N9VKH-8 1 chiều 9.000BTU

Điều hòa Panasonic CS-N9VKH-8
(CU-N9VKH-8)
Công suất làm lạnh nhỏ nhất-lớn nhất Kw 2.65
nhỏ nhất-lớn nhất Btu/h 9.04
Chỉ số hiệu suất năng lượng(CSPF) 3.50
EER nhỏ nhất-lớn nhất W/W 3.49
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 3.6
Điện vào nhỏ nhất-lớn nhất W 760
Khử ẩm L/h 1.6
Pt/h 3.4
Lưu lượng không khí Khối trong nhà mᶟ/min(ftᶟ/min) 10.5(371)
Khối ngoài trời mᶟ/min(ftᶟ/min) 22.4(790)
Độ ồn Trong nhà(H/L/Q-Lo) dB(A) 37/26
Ngoài trời(H/L) dB(A) 47
Kích thước Cao mm 290(511)
inch 11-7/16(20-1/8)
Rộng mm 870(650)
inch 34-9/32(25-19/32)
Sâu mm 214(230)
inch 8-7/16(9-1/16)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg(lb) 9(20)
Khối ngoài trời kg(lb) 23(51)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống gas mm Ø9.52
inch 3/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 10
Chênh lệch độ cao tối đa m 5
Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic N12VKH-8 1 chiều 12.000BTU

Điều hòa Panasonic N12VKH-8 1 chiều 12.000BTU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CS-N12VKH-8
(CU-N12VKH-8)
Công suất làm lạnh nhỏ nhất-lớn nhất Kw 3.37
nhỏ nhất-lớn nhất Btu/h 11.500
Chỉ số hiệu suất năng lượng(CSPF) 3.59
EER nhỏ nhất-lớn nhất W/W 3.47
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 4.5
Điện vào nhỏ nhất-lớn nhất W 970
Khử ẩm L/h 1.9
Pt/h 4.0
Lưu lượng không khí Khối trong nhà mᶟ/min(ftᶟ/min) 12.4(424)
Khối ngoài trời mᶟ/min(ftᶟ/min) 22.4(790)
Độ ồn Trong nhà(H/L/Q-Lo) dB(A) 41/29
Ngoài trời(H/L) dB(A) 49
Kích thước Cao mm 290(511)
inch 11-7/16(20-1/8)
Rộng mm 870(650)
inch 34-9/32(25-19/32)
Sâu mm 214(230)
inch 8-7/16(9-1/16)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg(lb) 9(20)
Khối ngoài trời kg(lb) 26(57)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống gas mm Ø12.70
inch 1/2
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m 5
Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung g/m 10

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic N18VKH-8 1 chiều 18000BTU

Điều hòa Panasonic N18VKH-8 1 chiều 18000BTU

Loại điều hòa Điều hòa treo tường
Khối trong nhà CS-N18VKH-8
Khối ngoài trời CU-N18VKH-8
Công suất lạnh 18000BTU (2.0HP)
Phạm vi làm lạnh 20m² – 30m²
Chiều Điều hòa 1 chiều lạnh
Công nghệ Inverter Không có
Môi chất làm lạnh R32
Ống đồng Ø6 – Ø12
Điện áp vào 1 pha – 220V
Công suất tiêu thụ trung bình 1.620kWh
Kích thước khối trong nhà 302x1102x244mm (12.0kg)
Kích thước khối ngoài trời 619x824x299mm (35.0kg)

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic N24VKH-8 1 chiều 24000BTU

Điều hòa Panasonic N24VKH-8 1 chiều 24000BTU

Loại điều hòa Điều hòa treo tường
Khối trong nhà CS-N24VKH-8
Khối ngoài trời CU-N24VKH-8
Công suất lạnh 24000BTU (2.5HP)
Phạm vi làm lạnh 35m² – 40m²
Chiều Điều hòa 1 chiều lạnh
Công nghệ Inverter Không có
Môi chất làm lạnh R32
Ống đồng Ø6 – Ø16
Điện áp vào 1 pha – 220V
Công suất tiêu thụ trung bình 2.190kWh
Kích thước khối trong nhà 302x1102x244mm (12.0kg)
Kích thước khối ngoài trời 619x824x299mm (41.0kg)

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic inverter PU9VKH-8 1 chiều 9.000BTU

Điều hòa Panasonic inverter PU9VKH-8 1 chiều 9.000BTU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CS-PU9VKH-8
(CU-PU9VKH-8)
Công suất làm lạnh nhỏ nhất-lớn nhất Kw 2.50(0.84-2.80)
nhỏ nhất-lớn nhất Btu/h 8.530(2.860-9.550)
Chỉ số hiệu suất năng lượng(CSPF) 4.60
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 3.7
Điện vào nhỏ nhất-lớn nhất W 750(225-880)
Khử ẩm L/h 1.5
Pt/h 3.2
Lưu lượng không khí Khối trong nhà mᶟ/min(ftᶟ/min) 10.1(355)
Khối ngoài trời mᶟ/min(ftᶟ/min) 26.7(940)
Độ ồn Trong nhà(H/L/Q-Lo) dB(A) 36/26/23
Ngoài trời(H/L) dB(A) 47
Kích thước Cao mm 290(511)
inch 11-716(20/1/8)
Rộng mm 870(650)
inch 34-9/23(25-19/23)
Sâu mm 214(230)
inch 8-7/16(9-1/16)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg(lb) 9(20)
Khối ngoài trời kg(lb) 20(44)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống gas mm Ø9.52
inch 3/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 15
Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung* g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic inverter PU12VKH-8 1 chiều 12.000BTU

Điều hòa Panasonic inverter PU12VKH-8 1 chiều 12.000BTU

Điều hòa Panasonic CS-PU12VKH-8
(CU-P12VKH-8)
Công suất làm lạnh nhỏ nhất-lớn nhất Kw 3.50(0.92-4.00)
nhỏ nhất-lớn nhất Btu/h 11.900(3.140-13.600)
Chỉ số hiệu suất năng lượng(CSPF) 4.63
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 5.0
Điện vào nhỏ nhất-lớn nhất W 1.070(270-1.230)
Khử ẩm L/h 2.0
Pt/h 4.2
Lưu lượng không khí Khối trong nhà mᶟ/min(ftᶟ/min) 10.9(385)
Khối ngoài trời mᶟ/min(ftᶟ/min) 30.2(1.065)
Độ ồn Trong nhà(H/L/Q-Lo) dB(A) 38/28/25
Ngoài trời(H/L) dB(A) 48
Kích thước Cao mm 290(542)
inch 11-7/16(21-11/32)
Rộng mm 870(780)
inch 34-9/23(30-23/32)
Sâu mm 214(289)
inch 8-7/16(11-13/32)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg(lb) 9(20)
Khối ngoài trời kg(lb) 29(64)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng dieu hoa gia re mm Ø6.35
inch 1/4
Ống gas mm Ø12.70
inch 1/2
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 15
Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung* g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

Xem Chi Tiết
Điều hòa Panasonic inverter PU24VKH-8 1 chiều 24.000BTU

Điều hòa Panasonic inverter PU24VKH-8 1 chiều 24.000BTU

Loại điều hòa Điều hòa treo tường
Khối trong nhà CS-PU24VKH-8
Khối ngoài trời CU-PU24VKH-8
Công suất lạnh 24000BTU (2.5HP)
Phạm vi làm lạnh 35m² – 40m²
Chiều điều hòa Điều hòa 1 chiều lạnh
Công nghệ Inverter
Môi chất làm lạnh R32
Ống đồng Ø6 – Ø16
Điện áp vào 1 pha – 220V
Công suất tiêu thụ trung bình 1.840kWh
Kích thước khối trong nhà 302x1102x244mm (12.0kg)
Kích thước khối ngoài trời 619x824x299mm (35.0kg)

Xem Chi Tiết

Tổng số: 49 (sản phẩm), Tổng số trang: 2 (Trang) | Trang đầu  Trang cuối